Hiển thị các bài đăng có nhãn BÁN XE ĐÃ QUA SỬ DỤNG. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn BÁN XE ĐÃ QUA SỬ DỤNG. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 17 tháng 7, 2017

THUÊ XE NÂNG NHƯ THẾ NÀO ĐỂ HIỆU QUẢ (P1)

Làm thế nào để thuê xe nâng
Trước khi thuê một chiếc xe nâng, điều tốt nhất bạn có thể làm cho chính mình là dành thời gian để lên một kế hoạch cho việc này . Có rất nhiều câu hỏi mà bạn sẽ cần câu trả lời trước khi bắt đầu. Lập kế hoạch trước điều này sẽ  giúp bạn tiết kiệm tiền bạc , xe nâng khi thuê về sẽ sử dụng hiệu quả và đạt được năng suất như mong đợi, đỡ tốn thời gian và đau đầu  trong thời gian sử dụng xe nâng Dưới đây là một vài gợi ý sẽ giúp bạn để thuê 1 chiếc xe nâng  đảm bảo phù hợp cho công việc của mình.


Thứ Sáu, 3 tháng 4, 2015

BÁN XE NÂNG CŨ (ĐÃ QUA SỬ DỤNG) VÀ MỚI- 0913781357

BÁN XE NÂNG NISSAN MỚI VÀ  ĐÃ QUA SỬ DỤNG


Ở thị trường Việt Nam nếu nhắc đến xe nâng Nhãn hiệu Nissan Unicarriers không ai không biết đến dòng sản phẩm xe nâng hàng Nissan của nhật Do tập đoàn Tan Chong của Singapore phân phối . Sản phẩm chất lượng  tốt, giá cả hợp lý tương ứng với chất lượng của các sản phẩm , đặc biệt các dòng xe Được Nissan Unicarriers sản xuất thiết kế dành riêng cho thị trường các nước  Đông Nam Á , với những tiêu chuẩn dựa trên điều kiện khí hậu nhiệt đới , thị hiếu người dùng và tập quán xã hội cho mỗi nền kinh tế riêng .
XE NÂNG ĐÃ QUA SỬ DỤNG 
Xe nâng Nissan Unicarriers ngày càng được nhiều khách hàng tin tưởng. Năm 2013, Nissan Unicarriers  đánh giá có nhiều khởi sắc trong hoạt động kinh doanh bán và cho thuê xe nâng tại thị trường việt Nam và các nước Đông Nam Á.

Sản Phẩm của Unicarrier đa dạng và phong phú về chủng loại , luôn sẵn sàng đáp ứng mọi điều kiện kho bãi tại các thị trường mà Nissan hướng đến .
XE TÂN TRANG VỚI BÌNH ẮC QUY MỚI 100%

 Các dòng sản phẩm của Nissan Unicarriers bao gồm xe nâng động cơ dầu 1,5 tấn cho đến 30 tấn .Các dỏng xe điện cũng được nâng cấp từ chất lượng độ bền và chức nâng tiên tiến nâng cao hệ số an toàn cho người sử dụng và hàng hóa . Nissan luôn hướng sản phẩm của mình đến sự an toàn cho người sử dụng lên hàng đầu .vì vậy chất lượng sản phẩm là điều kiện bắt buộc trong  quá trình hướng đến tiêu chí này .
XE ĐIỆN NISSAN TÂN TRANG ĐÃ ĐƯỢC KHÁCH HÀNG ĐẶT MUA 


khi Mới vào Việt Nam , Tan Chong đã giới thiệu đến người dùng sản phẩm Xe nâng Tân trang, xe đã qua sử dụng mang thương hiệu của riêng mình , với tiêu chí đang dạng về giá cả nhưng vẫn giữ nguyên chất lượng nên Nên Nissan đã lên chiến lược nâng tầm chất lượng của dòng xe tân trang lên mức cao nhất mới đến 95%  nhưng giá cả lại rất mềm nhằm tạo điều kiện cho bất cứ ai có nhu cầu cũng cò thể trải nghiệm xe nâng với chất lượng của Nissan Chính Hãng .
VỚI BÌNH ĐIỆN MỚI 100%
Với dòng xe này Nissan Unicarrier đã được khách hàng đánh giá cao và là lựa chọn số một trong thời buổi kinh kế khó khăn và có nhiều sự biến động này .
Phòng bán xe nâng :0913781357  




Thứ Tư, 11 tháng 3, 2015

THƯ MỜI THAM GIA BUỔI HUẤN LUYỆN LÁI XE NÂNG AN TOÀN

Kính gửi Quý khách hàng! 
Trong không khí tưng bừng chào đón năm mới xuân Ất Mùi - 2015, thay mặt Ban Giám đốc Công ty TNHH MÁY CÔNG NGHIỆP TAN CHONG VIỆT NAM ,Chúng tôi xin được gửi tới Quý đối tác, Quý khách hàng cùng gia đình lời chúc mừng năm mới dồi dào sức khỏe, hạnh phúc và thành công. Nhằm nâng cao ý thức về an toàn lao động trong việc vận hành xe nâng cho tài xế. Đầu năm 2015 này Công ty chúng tôi sẽ tổ chức buổi huấn luyện lái xe nâng an toàn dành cho tất cả các khách hàng đang sử dụng dịch vụ thuê xe nâng hàng của chúng tôi . Mỗi doanh nghiệp được đăng ký tối đa 3 người Chương trình được tài trợ miễn phí bỡi tập đoàn xe nâng Nissan unicarriers Nhật Bản. Thời Gian bắt đầu vào lúc 8h30 ngày 17/3/2015 Và kết thúc vào lúc 16h cùng ngày . Nội dung chính:

Từ 8h30 – 10 giờ :
Giới thiệu về xe nâng hàng.  Lý thuyết về lái xe nâng an toàn. Hành vi lái xe nâng hàng . Xử lý-các tình huống lái xe nâng an toàn. Ý thức về sự nguy hiểm và những tai nạn tiềm ẩn trong vận hành xe nâng hàng ,Kinh nghiệm về vận hành xe nâng hàng . Lái xe nâng tổng thể...   Thực hành bảo trì cơ bản cho xe nâng  

10h – 10h 15 ( Giải lao , uống trà , cà Phê ,bánh ngọt ..)

10h 15- 12h :Những nguyên nhân dẫn đến tai nạn trong lái xe nâng hàng.
Xem những vụ tai nạn xe nâng bằng video, những tình huống tai nạn xe nâng hàng từ thực tiễn ….


12h-13h :     Nghỉ ngơi dùng cơm trưa

13h-16h :     Vận hành xe nâng hàng – vận hành trực tiếp trên xe nâng dưới sự hướng dẫn của Chuyên gia An toàn Nissan Forklift .
                    Lái xe nâng an toàn – xử lý các tình huống nâng hạ, các thao tác cơ bản an toàn trong vận hành xe nâng hàng

16h :            Giải đáp thắc mắc
                    Kết thúc buổi học .

Tất cả nội dung chương trình được thuyết giảng bỡi chuyên gia Nissan forklift đảm nhiệm .

Thời gian : Vào ngày 17/03/2015
Địa điểm : Công ty Máy công nghiệp Tan Chong Việt Nam
Số 10 , đường số 8 , KCN VISIP 1 , THUẬN AN, BÌNH DƯƠNG .
ĐIỆN THOẠI : 
0913781357 Mr.Cư

Kính chúc Quý đối tác, Quý khách hàng cùng gia đình bước sang một năm mới tươi đẹp, nhiều may mắn, hạnh phúc, An Khang và Thịnh Vượng. Trân trọng!

 Xin vui lòng gởi danh sách đăng ký số người tham dự Trước ngày 6/3/2015 Nếu quý khách đăng ký sau ngày 6/3 chúng tôi sẽ sắp xếp quý khách vào khóa học kế tiếp , chúng tôi sẽ thông báo đến quý công ty trước mỗi khóa học để quý khách biết .

Thanks & best regards

Nguyễn Văn Cư (Mr)
Bán & Cho Thuê Xe Nâng Hàng
Cell phone:0913781357
Skype: huongcu001
Tan Chong (Vietnam) Industrial Machinery Co.,Ltd.
No. 10, street 8, VSIP, Thuan An Dist, Binh Duong Province
Fax: 0650 3763213




MẪU ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU


Các bạn thân mến, trong thời gian vừa qua có nhiều bạn gọi điện về www.chothuexenang.info yêu cầu cung cấp mẫu đang ký thông số kỹ thuật dùng cho các loại xe chuyên dùng nhập khẩu , và thường không biết phải khai những thông số kỹ thuật nào cho đúng .Hôm nay chúng tôi gởi đến các bạn bảng mẫu đăng ký đầy đủ , dành cho các loại xe chuyên dụng thường gặp để các bạn tham khảo .



Phụ lục 11
 
























CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 


BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU
(APPLICATION FOR SPECFICATIONS REGISTRATION OF IMPORTED TCM)
Số đăng ký kiểm tra (Inspection Registered No):  ........................

Kính gửi (To): Cục Đăng kiểm Việt Nam

Tổ chức/cá nhân nhập khẩu (Importer): .........................................................................
Địa chỉ (Address): ..........................................................................................................
Điện thoại (Telephone):  .....................................         Fax:  .........................................
Tên xe máy chuyên dùng (Name of  the transport construction machinery-TCM):   
Tên xe máy chuyên dùng (Name of  the transport construction machinery-TCM):   
Nhãn hiệu (Mark of the TCM): .......................................................................................
Nước sản xuất (Manuf.Country):......................Năm sản xuất (Manuf. year): ...........                                         
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(The main technical specifications)


 
 Chúng tôi đảm bảo những nội dung khai trên là đúng sự thật (The declarant undertakes that the content of above declaration is fully true).

                                                                            (Date) ... Ngày .... tháng ..... năm .........

                                                                                       TỔ CHỨC/CÁ NHÂN NHẬP KHẨU                                                                                                                  (Importer)






DANH MỤC

Phụ lục 11
 
Các thông số kỹ thuật cơ bản của một số loại xe máy chuyên dùng thông dụng


1  Máy làm đất
1.1  Máy ủi (Bulldozer)
- Kích thước lưỡi ủi (Dimensions of blade):
     Rộng (Width):                                                                                     (mm)  
     Cao  (Height):                                                                                     (mm)  
- Chiều cao nâng lưỡi ủi (Lifting height of blade), max:                       (mm)
- Động cơ (Engine):                                                                                           
Kiểu (Model):                                                                                                        
  Công suất/Số vòng quay (Output/rpm):                                           kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển (Travel speed), max:                                              (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions)
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                  (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
1.2  Máy xúc (máy xúc lật) (Loader)
- Dung tích gầu (Bucket Capacity):                                                       (m3)
- Chiều cao đổ vật liệu (Dumping Clearance), max:                             (mm)
- Động cơ (Engine):                                                                                                        
   Kiểu (Model):                                                                                    
            Công suất/số vòng quay (Max Output/rpm):                                     kW(HP)/vòng/phút
- Bán kính quay vòng (Turning Radius), min:                                       (mm)  
- Vận tốc di chuyển (Travel Speed), max:                                             (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
            Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                 (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
1.3  Máy đào (Excavator)
- Dung tích gầu (Bucket Capacity):                                                       (m3)
- Kiểu gầu (Bucket Type):
- Bán kính đào (Diging reach), max :                                                     (mm)
- Chiều cao đổ vật liệu (Dumping Height), max:                                  (mm)
- Động cơ (Engine):                                                                                                        
  Kiểu (Model):                                                                                   
    Công suất/số vòng quay (Max output/rpm):                                      kW(HP)/vòng/phút
- Áp suất của hệ TĐTL (Set pressure of Hydr. System):                       (kG/cm2
- Vận tốc di chuyển (Travel Speed), max:                                             (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
    Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                  (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
1.4  Máy xúc đào (Backhoe loader)
- Dung tích gầu xúc ( Loader Bucket Capacity):                                  (m3)
- Chiều cao đổ gầu xúc (Loader dumping height), max:                       (mm)
- Dung tích gầu đào ( Backhoe Bucket Capacity):                                 (m3)
- Chiều cao đổ gầu đào (Backhoe dump. height), max:                         (mm)
- Bán kính quay vòng (Turning Radius), min :                                     (mm)
- Động cơ (Engine):                                                                                                      
     Kiểu (Model):                                                                                                           
    Công suất/số vòng quay (Max output/rpm):                            kW(HP)/vòng/phút

- Vận tốc di chuyển (Travel Speed), max                                              (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions)
  Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                  (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
1.5  Máy cạp (Scraper)
- Dung tích thùng chứa (Bucket Capacity):                                           (m3)
- Chiều rộng cắt đất (Cutting Width):                                                    (mm)  
- Chiều sâu cắt đất (Cutting Depth):                                                      (mm)  
- Động cơ (Engine):                                                                                                      
    Kiểu (model):                                                                                                          
      Công suất/ số vòng quay (Max. output/rpm):                            kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min. turning radius):                         (mm)  
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions)                         
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                            (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
1.6  Máy san (Grader)
- Lưỡi san (Blade)
         Chiều cao (Height):                                                                       (mm)
         Chiều rộng (Width):                                                                      (mm)
- Góc cắt lưỡi san (Articulate angle):                                                   (độ)
- Vận tốc khi di chuyển (Travel speed):                                               (km/h)
- Động cơ (Engine):                                                                                                        
    Kiểu (Model):                                                                                                                                    Công suất/ số vòng quay (Max. output/rpm):                               kW(HP)/vòng/phút
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min. Turning Radius):                        (mm)  
- Kích thước bao (Overall Dimensions)
         Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                             (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                (kG)
2. Máy gia cố nền móng
2.1  Máy đóng cọc (Piling rig)
- Trọng lượng búa lớn nhất cho phép (Lifting capacity, max):              (kG)
- Vận tốc nâng quả búa lớn nhất (Lifting speed, max):                         (m/phút)
- Chiều cao giá búa lớn nhất (Guide heigth, max):                                (m)
- Vận tốc khi di chuyển (Travel speed):                                                  (km/h)
- Động cơ (Engine):                                                                                                         
   Kiểu (Model):                                                                                                                  
     Công suất/ số vòng quay (Max. output/rpm):                               kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc khi di chuyển (Travel speed):                                                             (km/h)
- Kích thước bao (Overall Dimensions)
       Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                               (mm)  
- Trọng lượng máy cơ sở (Curb Weight):                                              (kG)
2.2  Máy khoan (Drilling rig)
- Công suất mô tơ khoan (Output power of drill):                                 (kW)
- Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Drilling diameter, max):                   (mm)
- Chiều sâu khoan (Drilling depth ,max):                                               (m)
- Động cơ (Engine)                                                                                                
Kiểu (Model):                                             
Công suất/ số vòng quay (Max. output/rpm):                        kW(HP)/vòng/phút

-  Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                      km/h
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions) 
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                                (mm)
- Trọng lượng máy cơ sở (Curb Weight):                                             (kG)
2.3  Xe lu tĩnh bánh thép (Drum compactor, Roller)
- Áp lực đầm (Roll linear load)
          Bánh lu trước (Front roll):                                                           (kG/cm)
          Bánh lu sau (Rear roll):                                                                (kG/cm)
- Trọng lượng khi gia tải (Operating weight):                                       (kG)
- Kích thước bánh lu DxW (Tire size)
          Bánh lu trước (Front roll):                                                           (mm) 
          Bánh lu sau (Rear roll):                                                                (mm)
- Động cơ (Engine)                                            
      Kiểu(Model) :                                                                      
      Công suất/ số vòng quay (Max output/ rpm):                            kW(HP)/vòng/phút
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min.turning radius):                           (mm)
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions)
           Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                           (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb weight):                                                  (kG)
2.4  Xe lu tĩnh bánh lốp (Tire compactor; Road compactor)
- Trọng lượng khi gia tải (Operating weight):                                       (kG)
- Kích cỡ bánh lu (Tire size)
Bánh lu trước (Front tire ):                                                                                   
  Bánh lu sau  (Rear tire):                                                               
- Động cơ (Engine)                                            
     Kiểu(Model) :                                                                       
     Công suất/ số vòng quay (Max output/ rpm):                                  kW(HP)/vòng/phút
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min.turning radius):                           (mm)
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions)
           Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                           (mm)  
- Trọng lượng bản thân(Curb weight):                                                   (kG)
2.5  Xe lu rung bánh thép (Drum vibratory compactor, vibratory roller)
2.6  Xe lu rung bánh lốp (Tire vibratory compactor)
Danh mục đặc tính kĩ thuật của xe lu rung bánh lốp và bánh thép:
- Lực rung (Centrifugal force drum):                                                     (kG)
- Biên độ rung (Vibration amplitude):                                                   (mm)
- Tần số rung (Vibration frequency):                                                     (Hz)
- Động cơ (Engine)                    
     Kiểu (Model) :                                                                                              
          Công suất/số vòng quay(Max output/rpm):                               kW(HP)/vòng/phút
- Kích thước bánh lu (Roll or Tire size):
          Bánh trước (Rear tire or roll): (D x W cho bánh thép, Kí hiệu lốp cho bánh lốp)
          Bánh sau (Rear tire or roll):                                                         
- Bán kính quay vòng (Min.Turning radius):                                         (mm)
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions) :                                                                    Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):   (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb weight):                                                  (kG)   
3.  Máy bơm bê tông (Concrete pump)
- Năng suất bơm (Capacity):                                                                  (m3/h)
- Áp suất hệ thống thủy lực (Set pressure of Hydr.System):                 (kG/cm2)
- Động cơ  (Engine):                              
     Kiểu (Type):                                     
     Công suất/ số vòng quay (Rated Output)                                          kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions) :                      
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                  (mm)
-  Trọng lượng bản thân (Curb weight):                                                 (kG)   
4.1 Cần trục bánh lốp (Wheel crane)
- Sức nâng theo thiết kế (Design max. Lifting Capacity):                     (kG)
- Cần (Boom): Dạng........., số đoạn......, có cần phụ
            Chiều dài cần chính:                                                                   (m)
Chiều dài cần phụ:                                                                      (m)
- Tầm với (max. Working Radius):
         Cần chính (Boom):                                                                         (m)
         Cần phụ (Jib):                                                                                (m)
- Chiều cao nâng móc (Max. Lifting Height):                          
         Cần chính (Boom):                                                                         (m)
         Cần phụ (Jib):                                                                                (m)     
- Động cơ (Engine):                                                                                           
Kiểu (Model):                                                                                                            
 Công suất/số vòng quay (Max Output/rpm):                           kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển ( Travel speed):                                                      (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
      Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
4.2 Cần trục bánh xích (Crawler crane)
- Sức nâng theo thiết kế (Design max Lifting Capacity):                      (kG)
- Cần (Boom): Dạng......, chiều dài......(m)
- Tầm với (Working Radius), max:                                                        (mm)
- Chiều cao nâng móc (Lifting Height), max:                                        (mm)
- Vận tốc di chuyển (Travel Speed):                                                      (km/h)
- Động cơ (Engine):                                                                                          
    Kiểu (Model):                                                                                              
     Công suất/số vòng quay (Max Output/rpm):                          kW(HP)/vòng/phút
- Kích thước bao không kể cần (Dimensions without the Boom):
      Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                (mm)
- Trọng lượng máy cơ sở (Curb Weight):                                              (kG)
4.3. Cầu trục (Bridge Crane)
- Sức nâng theo thiết kế (Design max Lifting Capacity):                      (kG)
- Khẩu độ (Working Distance), max:                                                     (mm)
- Chiều cao nâng móc lớn nhất (Lifting Height), max:                         (mm)
- Vận tốc nâng (Lifting Speed), max:                                                    (m/phút)
- Vận tốc di chuyển cầu (Bridge Travel Speed):                                    (km/h)
- Vận tốc di chuyển xe (Trolley Speed):                                               (km/h)

- Tổng công suất tiêu thụ (Total Electricity Output):                            (kW)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
4.4. Cổng trục (Gantry Crane)
- Sức nâng theo thiết kế (Design max Lifting Capacity):                      (kG)
- Khẩu độ (Working Distance), max:                                                     (mm)
- Khẩu độ ray (Standard Gauge)                                                            (mm)
- Chiều cao nâng móc lớn nhất (Lifting Height), max:                         (mm)
- Vận tốc nâng lớn nhất (Lifting Speed), max:                                      (m/phút)
- Vận tốc di chuyển cổng (Gate Travel Speed):                                     (km/h)
- Vận tốc di chuyển xe (Trolley Speed):                                                 (km/h)
- Tổng công suất tiêu thụ (Total Electricity Output):                            (kW)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
4.5. Xe nâng (Forklift)
- Sức nâng (Carrying capacity):                                                             (kG)
- Chiều cao nâng (Lifting height):                                                         (mm)
- Vận tốc nâng (Lifting speed):                                                              (m/phút)
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (min. turning radius):                          (mm)  
- Động cơ (Engine):                                                                                           
      Kiểu (model):                                                                                             
     Công suất/Số vòng quay (Max. Output/rpm):                              kW(HP)/vòng/phút
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                               (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)

5.  Xe máy chuyên dùng khác
5.1.  Máy rải bê tông nhựa (Asphalt paver)
- Chiều rộng vệt rải (Paving Width):                                                     (mm)
- Chiều dầy lớp rải (Paving Thickness):                                                 (mm)
- Vận tốc rải (Paving Speed):                                                                 (m/phút)
- Dung tích thùng chứa (Hopper Capacity):                                           (m3)
- Năng suất (Paving Capacity)                                                               (Tấn/h)
- Động cơ (Engine)                    
       Kiểu (Model) :                                                                                
       Công suất/ số vòng quay (Max output/ rpm):                                 kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
5.2.  Máy cào bóc mặt đường (Pavement recycler)
- Rôto phay (Rotor):
       Chiều rộng (Width):                                                                         (mm)
       Đường kính (Diameter):                                                                  (mm)
       Chiều sâu cắt lớn nhất (Max.Cuting Depth):                                  (mm)
       Tốc độ quay (Rpm):                                                                         (v/phút)
- Vận tốc di chuyển khi làm việc (Working speed):                              (m/phút)
- Động cơ (Engine)                                            
     Kiểu (Model) :                                                                           
      Công suất/ số vòng quay (Max output/ rpm):                                kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)

- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                               (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
5.3. Xe chuyên dùng có động cơ
5.3.1. Xe chạy trong sân gold, nơi vui chơi giải trí:
- Trọng tải thiết kế (Load capacity)                                                      (kG)
- Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity)               Người
- Vận tốc lớn nhất (Max speed)                                                           (km/h)
- Động cơ (Engine)                                          
     Kiểu (Type)                                                                         
     Công suất/ số vòng quay (rated output)                                 kW(HP)/vòng/phút  -
 Kích thước bao ( Dimensions)
           Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                       (mm) 
- Trọng lượng bản thân (Curb weight):                                                (kG)
5.3.2. Máy kéo
- Động cơ (Engine):                             
     Kiểu (Type):                                                                        
     Công suất/ số vòng quay (Rated Output)                               kW(HP)/vòng/phút
- Chiều dài cơ sở (Wheelbase):                                                     (mm)
- Lốp xe  (Tyres):                                 
     Trục 1 (Axle No 1):                                                                        
     Trục 2 (Axle No 2):                                                           
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Turning Radius), min:                   (mm)
- Vận tốc di chuyển lớn nhất  (Travel speed), max:                            (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển ( Dimensions)
           Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                        (mm) 
 - Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                            (kG)