cho thuê xe nâng
( TIẾP THEO P.1)

Vậy mà, đã gắn bó với nghề ngót nghét 3 năm, hỉ - nộ - ái - ố đủ cả. Đặc thù của nghề là liên tục tiếp xúc với động cơ, dầu mỡ - bẩn và nguy hiểm, những kỹ thuật cơ bản của xe nâng  cũng hết sức phức tạp, đòi hỏi người thợ phải có đủ hiểu biết để lật ngược từ hư hại đến toàn vẹn. Những kiến thức đó, tôi phải tự tích lũy cho mình qua thực tế và kinh nghiệm của người đi trước vì kiến thức trong sách vở chưa đủ.
Tay nghề chỉ là một phần, sửa chữa xe nâng hàng phải  cần nhiều kỹ năng lắm! Kỹ năng làm việc nhóm, quản lí thời gian và sắp xếp công việc hợp lý. Tôi còn nhớ một lần được “tắm và uống dầu diesel” chỉ vì không hiểu ý đồng nghiệp, khi hai người đang cố thông được ống nhiên  liệu của xe nâng bị nghẹt dầu bằng khí nén. Đấy, dầu mỡ đâu chỉ ám vẻ bề ngoài, nó còn chạy trong người nữa kìa.
Anh Trần Kim Bảng , Thợ máy nhiều năm Kinh nghiệm tại Công ty máy công nghiệp Tan chong  VN



Nghề này buộc phải có sức khỏe tốt bởi có nhiều công việc khá vất vả như sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống lái, hệ thống thủy lực , sửa chữa động cơ …… nên đòi hỏi phải có sức khỏe tốt để hoàn thành công việc. Cũng chính vì thế mà nghề này chỉ thích hợp với nam giới.
Cũng giống như nhiều nghề khác, bên cạnh kiến thức chuyên môn đam mê với công việc là không thể thiếu. Sửa chữa xe nâng hàng  sẽ làm việc tại các công ty máy công nghiệp, xưởng lắp ráp, sửa chữa xe nâng  trong điều kiện tương đối nặng nhọc nên lòng say mê mới giúp vượt qua áp lực công việc, gắn bó và thành công với nghề. Đặc biệt, cẩn thận là đức tính không thể thiếu khi muốn theo nghề này.Mọi thao tác phải linh hoạt và chính xác bởi chỉ một sai sót nhỏ cũng có thể gây ra hỏng hóc dây chuyền.
Chân tay  tuy dầu mỡ , người lúc nào cũng mồ hôi ướt áo  nhưng khi tiếp xúc với khách,chúng tôi phải hướng dẫn cho khách tỉ mỉ  những kỹ thuật cơ bản để họ biết và xử lý những trục trặc nhỏ khi xe gặp sự cố. Bởi có như vậy, khách hàng mới thấy tin tưởng. 
Anh  TRẦN KIM BẢNG - THỢ MÁY SỬA CHỮA XE NÂNG CÓ
 NHIỀU NĂM KINH NGHIỆM LÀM VIỆC TẠI TAN CHONG 
Bạn tượng tưởng nhân viên sửa chữa của các hảng ô tô  cao cấp như Mecedes, BMW, Rolls Royce, họ làm việc như là bác sỹ đó, quần áo trắng, bàn để dụng cụ cũng trải đồ lót trắng, cứ sau mỗi việc họ đều lau tay sạch sẽ. Chúng tôi cũng luôn có những quy định nghiêm ngặt, để giữ hình ảnh và thương hiệu của công ty: uy tín và tác phong công nghiệp, coi những chiếc xe nâng hàng là những bệnh nhân cần sự chăm sóc đặc biệt.

Nguyễn văn Cư
(Phòng bán và cho thuê xe nâng hàng )



CHUYÊN SỬA CHỮA-BẢO TRÌ CÁC LOẠI XE NÂNG 

HOT LINE : 
MR.CƯ-0913781357
SKYE: huongcu001
tuvankythuat001@gmail.com


CHI NHÁNH 1 : KCN SÓNG THẦN 1 , TX Dĩ An, Bình Dương
HOTLINE :0913781357 
Email : tuvankythuat001@gmail.com

CHI NHÁNH 2 : ĐƯỜNG CAO TỐC TÂN VẠN- MỸ PHƯỚC ( GẦN BÙNG BINH AN PHÚ ) BÌNH DƯƠNG.
HOTLINE :0913781357 
Email : tuvankythuat001@gmail.com

Nói đến xe nâng, người ta nghĩ ngay tới những thiết bị suốt ngày gầm gầm rú, nâng những khối hàng nặng trong các hoạt động sản xuất ở nhà máy, bến cảng kho bãi, xung quanh chỉ toàn  là khói bụi và dầu nhớt.Nhưng ít ai hiểu được công việc của những người làm công việc kiểm tra bảo trì sửa chữa xe nâng này. “Thấy vậy mà không phải vậy đâu” đó là câu nói nửa đùa nửa thật của anh Thợ máy TRẦN KIM BẢNG  đang làm công tác sửa chữa bảo trì tại công Ty Máy Công Nghiệp Tan Chong VN  Chuyên bán và cho thuê xe nâng có trụ sở tại KCN VSIP 1 Bình Dương .


"Trước mắt là một bãi chiến trường !"


"Tốt nghiệp cao đẳng Công nghiệp ngành cơ khí ô tô, tôi đi vào hành trình tìm việc như bao chàng sinh viên khác. Trên vai là hành trang những kiến thức đã học được ở trường ,  tâm trạng rất hào hứng Nghĩ rằng sắp được tung hoành với những gì mình đã tu luyện được trong suốt những năm tháng ở trường. Rồi vận may cũng đến , Tôi được trúng tuyển vào công ty Máy Công Nghiệp Tan Chong Việt Nam, Đây là tập đoàn Của Singapore, Nổi tiếng thế giới trong nhiều lĩnh vực , như tài chính, bất động sản và đặc biệt là lĩnh vực máy móc , thiết bị, xe nâng , xe hơi với các hãng nổi tiếng như Xe nâng Nissan , xe hơi Nissan, xe hơi Subaru, xe tải Nissan , xe nâng unicarriers….Tại Đây tôi được tiếp xúc với xe nâng hằng ngày. Khi còn đi học, tôi vẫn vẽ cho mình viễn tưởng về một kỹ thuật viên sửa chữa, tư vấn và được tiếp xúc nhiều với các loại xe, với những động cơ khủng , những chi tiết ngoằn ngèo mà lúc còn trên ghế nhà trường tôi mơ ước được tận tay sửa chữa. Hệ thống thủy lực đầy sức mạnh như  gã khổng lồ bốc những kiện hàng nặng hàng tấn nhẹ như bông gòn. Những chiến công, thành tích của tôi sẽ được ghi nhận. Bao cô nàng xinh đẹp sẽ nhìn tôi với anh mắt thần tượng đầy ngưỡng mộ
…. Bước chân vào xưởng, tôi cười thầm, mình đã mơ xa quá, trước mắt tôi là một “bãi chiến trường ”của vô số linh kiện, phụ tùng  từ những dòng xe nâng hiện đại nhất của hãng vừa mới nhập về nằm  ngổn ngang !mở đầu cho cuộc hành trình bước vào mê cung khám phám của tôi  !

Nguyễn văn Cư
(Phòng bán và cho thuê xe nâng hàng )

Hỏi : 
Em chào anh 
Hiện  tại bên em đang sử dụng xe nâng điện và xe nâng dầu nhưng bên em chưa biết nhiều về lịch bảo dưỡng và cách sử dụng của nó nên em nhờ anh trợ giúp
Em cảm ơn anh nhiều
--
Yours sincerely.
Ms Dao
Thong Nhat Company
HP     :  0914604181

Trả lời 
Dear Ms.Đào, về việc bảo trì bảo dưỡng cho xe nâng chạy bằng dầu, em chỉ cần quan tâm một số công việc sau:
Thay nhớt động cơ, thay nhớt hộp số, kiểm tra nước làm mát , thay lọc dầu ( nhiên liệu) thay lọc nhớt.
Quy trình như sau: xe hoạt động từ 200h đến 250h thì phải thay nhớt động cơ , thay lọc nhớt , thay lọc dầu nhiên liệu 1 lần .
Việc bảo trì định kỳ này phải diễn ra theo số giờ quy định trên, nếu làm công tác này tốt sẽ tăng độ bền của xe lên rất nhiều.


Kiểm tra nhớt hộp số: khi nhớt hộp số có dầu hiệu bị đen , và ngưởi thấy mùi khét thì nên thay nhớt mới thời giant hay nhớt họp số có thể từ 250h trở lên , tùy theo tình trạng của nhớt thông qua kiểm tra.

Trong quá trình vận hành , trước khi lên xe vận hành phải kiểm tra nhớt máy , nước làm mát của xe xem có còn đầy đủ không , trường hợp phát hiện nước làm mát bị hụt thì phải châm ngay, đồng thời chú ý theo dõi độ hao hụt của nước nếu hao hụt nhanh thì phải kiểm tra tìm ra nguyen nhân để khắc phục ngay , chứ để lâu ngày đôi khi tài xế sơ ý vận hành xe khô nước dẫn đến hư hỏng động cơ.

Ngoài ra còn nhiều vấn đề nữa nhưng trên đây là những vấn đề cơ bản  để vận hành 1 xe nâng an toàn .
Hoặc em có thể tham khảo thêm ở đây :

Còn về bảo trì xe nâng điện thì đơn giản hơn , nhưng chú ý khi xạc điện phải chú ý tuyệt đối không được để bình điện bị khô nước .
Phải luôn kiểm tra và đảm bảo rằng bình điện còn nước trong mực cho phép .
Em tham khảo thêm ở đây nhé

hoặc nếu có bất kỳ câu hỏi cụ thể nào xin vui long gởi về email:
để được tư vấn .
xin chào em
Chúc em một đêm giáng sinh an lành, hạnh phúc bên người thân và gia đình em nhé


Thanks & best regards

Nguyễn Văn Cư (Mr)
Cell phone:0913781357
Skype: huongcu001
Tan Chong (Vietnam) Industrial Machinery Co.,Ltd.
No. 10, street 8, VSIP, Thuan An Dist, Binh Duong Province
Fax: 0650 3763213


HỎI: Chào quý công ty , chúng tôi có nhu cầu thuê xe nâng , sử dụng trong kho , chiều cao nâng khoảng 5 mét , sức nâng khoảng 3,5 tấn , xin quý công ty Tư vấn và cho báo giá giúp chúng tôi ....
Mr.Lương

TRẢ LỜI :

Dear Anh Lương, để hiệu quả trong việc khai thác công năng của xe nâng hàng, chúng ta cần nắm rõ những đặc tính của hàng hóa được nâng , cũng như một số thông số xuất phát từ  nhu cầu thực tế của xe nâng , có như vậy xe nâng mới đạt hiệu quả làm việc cũng như tiết kiệm được nhiều chi phí của doanh nghiệp, và  tránh lãng phí vô ích không đáng có .

Ví dụ như ta cần nâng kiện hàng 2 tấn, lên độ cao 4 mét , thì chúng ta chỉ cần sử dụng xe có sức nâng 2 tấn , và chiều cao nâng 4 mét là được . Nhưng nếu chúng ta chọn xe nâng 2,5 tấn , chiều cao nâng 4,3 mét để làm việc này sẽ gây lãng phí không cần thiết , vì giá  thuê , hoặc mua thiết bị này nó phụ thuộc rất nhiều vào sức nâng, chiều cao nâng, .. loại xe chạy bằng đông cơ điện , hay động cơ dầu …( trong đó động cơ điện sẽ mắc hơn động cơ dầu , nên nếu không yêu cầu phải làm việc trong môi trường hạn chế khí thải thì sử dụng xe dầu giá sẽ rẻ hơn ,…)

Nên thông số của anh Lương đưa ra là quá chung chung, ( ví dụ độ cao khoảng 5 mét ???? , vì thực tế giá xe giữa chiều cao nâng 4,9 mét , khác xe với 5 mét , hoặc 5,1 mét , 5,2, 5,3 mét ….

Chưa kể anh đưa ra thông số là xe nang 3,5 tấn , mà sử dụng xe điện thì cũng khó mà đáp ứng , vì hiện nay hầu hết các hãng xe nâng chỉ sản xuất xe điện từ 2,5 tấn trở xuống thôi .


Anh có thể theo 1 số thông tin gợi ý dưới đây :

1.     Loại hàng hóa nâng là hàng gì ? được đóng kiện trên pallet hay đựng ở đâu ?
2.     Mỗi kiện hàng nặng bao nhiêu tấn ?
3.     Chiều cao nâng tối đa của kệ là bao nhiêu ?( thông số này cần chính xác , vì nếu lệch cao hơn thì giá sẽ tăng lên lãng phí , còn nếu thấp hơn thì sẽ không sử dụng được hết hiệu quả !
4.     Xe có cần phải chui vô container để rút hàng hay xếp hàng không ?
5.     Xe sử dụng động cơ dầu hay điện ?
6.     Lối đi giữa 2 hàng kệ là bao nhiêu ?
7.     Giao hàng ở khu vực nào ( tỉnh nào ? )
8.     Dự tính khi nào cần xe ?
9.     Ngoài ra nếu khách hàng có thêm yêu cầu nào khác thì yêu cầu thêm .

 Thanks & best regards

Nguyễn Văn Cư (Mr)
Bán & Cho Thuê Xe Nâng Hàng
Cell phone:0913781357
Skype: huongcu001
Tan Chong (Vietnam) Industrial Machinery Co.,Ltd.
No. 10, street 8, VSIP, Thuan An Dist, Binh Duong Province

Fax: 0650 3763213
Kính gửi Quý khách hàng! 
Trong không khí tưng bừng chào đón năm mới xuân Ất Mùi - 2015, thay mặt Ban Giám đốc Công ty TNHH MÁY CÔNG NGHIỆP TAN CHONG VIỆT NAM ,Chúng tôi xin được gửi tới Quý đối tác, Quý khách hàng cùng gia đình lời chúc mừng năm mới dồi dào sức khỏe, hạnh phúc và thành công. Nhằm nâng cao ý thức về an toàn lao động trong việc vận hành xe nâng cho tài xế. Đầu năm 2015 này Công ty chúng tôi sẽ tổ chức buổi huấn luyện lái xe nâng an toàn dành cho tất cả các khách hàng đang sử dụng dịch vụ thuê xe nâng hàng của chúng tôi . Mỗi doanh nghiệp được đăng ký tối đa 3 người Chương trình được tài trợ miễn phí bỡi tập đoàn xe nâng Nissan unicarriers Nhật Bản. Thời Gian bắt đầu vào lúc 8h30 ngày 17/3/2015 Và kết thúc vào lúc 16h cùng ngày . Nội dung chính:

Từ 8h30 – 10 giờ :
Giới thiệu về xe nâng hàng.  Lý thuyết về lái xe nâng an toàn. Hành vi lái xe nâng hàng . Xử lý-các tình huống lái xe nâng an toàn. Ý thức về sự nguy hiểm và những tai nạn tiềm ẩn trong vận hành xe nâng hàng ,Kinh nghiệm về vận hành xe nâng hàng . Lái xe nâng tổng thể...   Thực hành bảo trì cơ bản cho xe nâng  

10h – 10h 15 ( Giải lao , uống trà , cà Phê ,bánh ngọt ..)

10h 15- 12h :Những nguyên nhân dẫn đến tai nạn trong lái xe nâng hàng.
Xem những vụ tai nạn xe nâng bằng video, những tình huống tai nạn xe nâng hàng từ thực tiễn ….


12h-13h :     Nghỉ ngơi dùng cơm trưa

13h-16h :     Vận hành xe nâng hàng – vận hành trực tiếp trên xe nâng dưới sự hướng dẫn của Chuyên gia An toàn Nissan Forklift .
                    Lái xe nâng an toàn – xử lý các tình huống nâng hạ, các thao tác cơ bản an toàn trong vận hành xe nâng hàng

16h :            Giải đáp thắc mắc
                    Kết thúc buổi học .

Tất cả nội dung chương trình được thuyết giảng bỡi chuyên gia Nissan forklift đảm nhiệm .

Thời gian : Vào ngày 17/03/2015
Địa điểm : Công ty Máy công nghiệp Tan Chong Việt Nam
Số 10 , đường số 8 , KCN VISIP 1 , THUẬN AN, BÌNH DƯƠNG .
ĐIỆN THOẠI : 
0913781357 Mr.Cư

Kính chúc Quý đối tác, Quý khách hàng cùng gia đình bước sang một năm mới tươi đẹp, nhiều may mắn, hạnh phúc, An Khang và Thịnh Vượng. Trân trọng!

 Xin vui lòng gởi danh sách đăng ký số người tham dự Trước ngày 6/3/2015 Nếu quý khách đăng ký sau ngày 6/3 chúng tôi sẽ sắp xếp quý khách vào khóa học kế tiếp , chúng tôi sẽ thông báo đến quý công ty trước mỗi khóa học để quý khách biết .

Thanks & best regards

Nguyễn Văn Cư (Mr)
Bán & Cho Thuê Xe Nâng Hàng
Cell phone:0913781357
Skype: huongcu001
Tan Chong (Vietnam) Industrial Machinery Co.,Ltd.
No. 10, street 8, VSIP, Thuan An Dist, Binh Duong Province
Fax: 0650 3763213





Các bạn thân mến, trong thời gian vừa qua có nhiều bạn gọi điện về www.chothuexenang.info yêu cầu cung cấp mẫu đang ký thông số kỹ thuật dùng cho các loại xe chuyên dùng nhập khẩu , và thường không biết phải khai những thông số kỹ thuật nào cho đúng .Hôm nay chúng tôi gởi đến các bạn bảng mẫu đăng ký đầy đủ , dành cho các loại xe chuyên dụng thường gặp để các bạn tham khảo .



Phụ lục 11
 
























CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 


BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU
(APPLICATION FOR SPECFICATIONS REGISTRATION OF IMPORTED TCM)
Số đăng ký kiểm tra (Inspection Registered No):  ........................

Kính gửi (To): Cục Đăng kiểm Việt Nam

Tổ chức/cá nhân nhập khẩu (Importer): .........................................................................
Địa chỉ (Address): ..........................................................................................................
Điện thoại (Telephone):  .....................................         Fax:  .........................................
Tên xe máy chuyên dùng (Name of  the transport construction machinery-TCM):   
Tên xe máy chuyên dùng (Name of  the transport construction machinery-TCM):   
Nhãn hiệu (Mark of the TCM): .......................................................................................
Nước sản xuất (Manuf.Country):......................Năm sản xuất (Manuf. year): ...........                                         
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(The main technical specifications)


 
 Chúng tôi đảm bảo những nội dung khai trên là đúng sự thật (The declarant undertakes that the content of above declaration is fully true).

                                                                            (Date) ... Ngày .... tháng ..... năm .........

                                                                                       TỔ CHỨC/CÁ NHÂN NHẬP KHẨU                                                                                                                  (Importer)






DANH MỤC

Phụ lục 11
 
Các thông số kỹ thuật cơ bản của một số loại xe máy chuyên dùng thông dụng


1  Máy làm đất
1.1  Máy ủi (Bulldozer)
- Kích thước lưỡi ủi (Dimensions of blade):
     Rộng (Width):                                                                                     (mm)  
     Cao  (Height):                                                                                     (mm)  
- Chiều cao nâng lưỡi ủi (Lifting height of blade), max:                       (mm)
- Động cơ (Engine):                                                                                           
Kiểu (Model):                                                                                                        
  Công suất/Số vòng quay (Output/rpm):                                           kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển (Travel speed), max:                                              (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions)
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                  (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
1.2  Máy xúc (máy xúc lật) (Loader)
- Dung tích gầu (Bucket Capacity):                                                       (m3)
- Chiều cao đổ vật liệu (Dumping Clearance), max:                             (mm)
- Động cơ (Engine):                                                                                                        
   Kiểu (Model):                                                                                    
            Công suất/số vòng quay (Max Output/rpm):                                     kW(HP)/vòng/phút
- Bán kính quay vòng (Turning Radius), min:                                       (mm)  
- Vận tốc di chuyển (Travel Speed), max:                                             (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
            Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                 (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
1.3  Máy đào (Excavator)
- Dung tích gầu (Bucket Capacity):                                                       (m3)
- Kiểu gầu (Bucket Type):
- Bán kính đào (Diging reach), max :                                                     (mm)
- Chiều cao đổ vật liệu (Dumping Height), max:                                  (mm)
- Động cơ (Engine):                                                                                                        
  Kiểu (Model):                                                                                   
    Công suất/số vòng quay (Max output/rpm):                                      kW(HP)/vòng/phút
- Áp suất của hệ TĐTL (Set pressure of Hydr. System):                       (kG/cm2
- Vận tốc di chuyển (Travel Speed), max:                                             (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
    Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                  (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
1.4  Máy xúc đào (Backhoe loader)
- Dung tích gầu xúc ( Loader Bucket Capacity):                                  (m3)
- Chiều cao đổ gầu xúc (Loader dumping height), max:                       (mm)
- Dung tích gầu đào ( Backhoe Bucket Capacity):                                 (m3)
- Chiều cao đổ gầu đào (Backhoe dump. height), max:                         (mm)
- Bán kính quay vòng (Turning Radius), min :                                     (mm)
- Động cơ (Engine):                                                                                                      
     Kiểu (Model):                                                                                                           
    Công suất/số vòng quay (Max output/rpm):                            kW(HP)/vòng/phút

- Vận tốc di chuyển (Travel Speed), max                                              (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions)
  Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                  (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
1.5  Máy cạp (Scraper)
- Dung tích thùng chứa (Bucket Capacity):                                           (m3)
- Chiều rộng cắt đất (Cutting Width):                                                    (mm)  
- Chiều sâu cắt đất (Cutting Depth):                                                      (mm)  
- Động cơ (Engine):                                                                                                      
    Kiểu (model):                                                                                                          
      Công suất/ số vòng quay (Max. output/rpm):                            kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min. turning radius):                         (mm)  
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions)                         
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                            (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
1.6  Máy san (Grader)
- Lưỡi san (Blade)
         Chiều cao (Height):                                                                       (mm)
         Chiều rộng (Width):                                                                      (mm)
- Góc cắt lưỡi san (Articulate angle):                                                   (độ)
- Vận tốc khi di chuyển (Travel speed):                                               (km/h)
- Động cơ (Engine):                                                                                                        
    Kiểu (Model):                                                                                                                                    Công suất/ số vòng quay (Max. output/rpm):                               kW(HP)/vòng/phút
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min. Turning Radius):                        (mm)  
- Kích thước bao (Overall Dimensions)
         Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                             (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                (kG)
2. Máy gia cố nền móng
2.1  Máy đóng cọc (Piling rig)
- Trọng lượng búa lớn nhất cho phép (Lifting capacity, max):              (kG)
- Vận tốc nâng quả búa lớn nhất (Lifting speed, max):                         (m/phút)
- Chiều cao giá búa lớn nhất (Guide heigth, max):                                (m)
- Vận tốc khi di chuyển (Travel speed):                                                  (km/h)
- Động cơ (Engine):                                                                                                         
   Kiểu (Model):                                                                                                                  
     Công suất/ số vòng quay (Max. output/rpm):                               kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc khi di chuyển (Travel speed):                                                             (km/h)
- Kích thước bao (Overall Dimensions)
       Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                               (mm)  
- Trọng lượng máy cơ sở (Curb Weight):                                              (kG)
2.2  Máy khoan (Drilling rig)
- Công suất mô tơ khoan (Output power of drill):                                 (kW)
- Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Drilling diameter, max):                   (mm)
- Chiều sâu khoan (Drilling depth ,max):                                               (m)
- Động cơ (Engine)                                                                                                
Kiểu (Model):                                             
Công suất/ số vòng quay (Max. output/rpm):                        kW(HP)/vòng/phút

-  Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                      km/h
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions) 
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                                (mm)
- Trọng lượng máy cơ sở (Curb Weight):                                             (kG)
2.3  Xe lu tĩnh bánh thép (Drum compactor, Roller)
- Áp lực đầm (Roll linear load)
          Bánh lu trước (Front roll):                                                           (kG/cm)
          Bánh lu sau (Rear roll):                                                                (kG/cm)
- Trọng lượng khi gia tải (Operating weight):                                       (kG)
- Kích thước bánh lu DxW (Tire size)
          Bánh lu trước (Front roll):                                                           (mm) 
          Bánh lu sau (Rear roll):                                                                (mm)
- Động cơ (Engine)                                            
      Kiểu(Model) :                                                                      
      Công suất/ số vòng quay (Max output/ rpm):                            kW(HP)/vòng/phút
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min.turning radius):                           (mm)
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions)
           Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                           (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb weight):                                                  (kG)
2.4  Xe lu tĩnh bánh lốp (Tire compactor; Road compactor)
- Trọng lượng khi gia tải (Operating weight):                                       (kG)
- Kích cỡ bánh lu (Tire size)
Bánh lu trước (Front tire ):                                                                                   
  Bánh lu sau  (Rear tire):                                                               
- Động cơ (Engine)                                            
     Kiểu(Model) :                                                                       
     Công suất/ số vòng quay (Max output/ rpm):                                  kW(HP)/vòng/phút
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min.turning radius):                           (mm)
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions)
           Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                           (mm)  
- Trọng lượng bản thân(Curb weight):                                                   (kG)
2.5  Xe lu rung bánh thép (Drum vibratory compactor, vibratory roller)
2.6  Xe lu rung bánh lốp (Tire vibratory compactor)
Danh mục đặc tính kĩ thuật của xe lu rung bánh lốp và bánh thép:
- Lực rung (Centrifugal force drum):                                                     (kG)
- Biên độ rung (Vibration amplitude):                                                   (mm)
- Tần số rung (Vibration frequency):                                                     (Hz)
- Động cơ (Engine)                    
     Kiểu (Model) :                                                                                              
          Công suất/số vòng quay(Max output/rpm):                               kW(HP)/vòng/phút
- Kích thước bánh lu (Roll or Tire size):
          Bánh trước (Rear tire or roll): (D x W cho bánh thép, Kí hiệu lốp cho bánh lốp)
          Bánh sau (Rear tire or roll):                                                         
- Bán kính quay vòng (Min.Turning radius):                                         (mm)
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions) :                                                                    Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):   (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb weight):                                                  (kG)   
3.  Máy bơm bê tông (Concrete pump)
- Năng suất bơm (Capacity):                                                                  (m3/h)
- Áp suất hệ thống thủy lực (Set pressure of Hydr.System):                 (kG/cm2)
- Động cơ  (Engine):                              
     Kiểu (Type):                                     
     Công suất/ số vòng quay (Rated Output)                                          kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions) :                      
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                  (mm)
-  Trọng lượng bản thân (Curb weight):                                                 (kG)   
4.1 Cần trục bánh lốp (Wheel crane)
- Sức nâng theo thiết kế (Design max. Lifting Capacity):                     (kG)
- Cần (Boom): Dạng........., số đoạn......, có cần phụ
            Chiều dài cần chính:                                                                   (m)
Chiều dài cần phụ:                                                                      (m)
- Tầm với (max. Working Radius):
         Cần chính (Boom):                                                                         (m)
         Cần phụ (Jib):                                                                                (m)
- Chiều cao nâng móc (Max. Lifting Height):                          
         Cần chính (Boom):                                                                         (m)
         Cần phụ (Jib):                                                                                (m)     
- Động cơ (Engine):                                                                                           
Kiểu (Model):                                                                                                            
 Công suất/số vòng quay (Max Output/rpm):                           kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển ( Travel speed):                                                      (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
      Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                (mm)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
4.2 Cần trục bánh xích (Crawler crane)
- Sức nâng theo thiết kế (Design max Lifting Capacity):                      (kG)
- Cần (Boom): Dạng......, chiều dài......(m)
- Tầm với (Working Radius), max:                                                        (mm)
- Chiều cao nâng móc (Lifting Height), max:                                        (mm)
- Vận tốc di chuyển (Travel Speed):                                                      (km/h)
- Động cơ (Engine):                                                                                          
    Kiểu (Model):                                                                                              
     Công suất/số vòng quay (Max Output/rpm):                          kW(HP)/vòng/phút
- Kích thước bao không kể cần (Dimensions without the Boom):
      Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                (mm)
- Trọng lượng máy cơ sở (Curb Weight):                                              (kG)
4.3. Cầu trục (Bridge Crane)
- Sức nâng theo thiết kế (Design max Lifting Capacity):                      (kG)
- Khẩu độ (Working Distance), max:                                                     (mm)
- Chiều cao nâng móc lớn nhất (Lifting Height), max:                         (mm)
- Vận tốc nâng (Lifting Speed), max:                                                    (m/phút)
- Vận tốc di chuyển cầu (Bridge Travel Speed):                                    (km/h)
- Vận tốc di chuyển xe (Trolley Speed):                                               (km/h)

- Tổng công suất tiêu thụ (Total Electricity Output):                            (kW)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
4.4. Cổng trục (Gantry Crane)
- Sức nâng theo thiết kế (Design max Lifting Capacity):                      (kG)
- Khẩu độ (Working Distance), max:                                                     (mm)
- Khẩu độ ray (Standard Gauge)                                                            (mm)
- Chiều cao nâng móc lớn nhất (Lifting Height), max:                         (mm)
- Vận tốc nâng lớn nhất (Lifting Speed), max:                                      (m/phút)
- Vận tốc di chuyển cổng (Gate Travel Speed):                                     (km/h)
- Vận tốc di chuyển xe (Trolley Speed):                                                 (km/h)
- Tổng công suất tiêu thụ (Total Electricity Output):                            (kW)
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
4.5. Xe nâng (Forklift)
- Sức nâng (Carrying capacity):                                                             (kG)
- Chiều cao nâng (Lifting height):                                                         (mm)
- Vận tốc nâng (Lifting speed):                                                              (m/phút)
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (min. turning radius):                          (mm)  
- Động cơ (Engine):                                                                                           
      Kiểu (model):                                                                                             
     Công suất/Số vòng quay (Max. Output/rpm):                              kW(HP)/vòng/phút
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                               (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)

5.  Xe máy chuyên dùng khác
5.1.  Máy rải bê tông nhựa (Asphalt paver)
- Chiều rộng vệt rải (Paving Width):                                                     (mm)
- Chiều dầy lớp rải (Paving Thickness):                                                 (mm)
- Vận tốc rải (Paving Speed):                                                                 (m/phút)
- Dung tích thùng chứa (Hopper Capacity):                                           (m3)
- Năng suất (Paving Capacity)                                                               (Tấn/h)
- Động cơ (Engine)                    
       Kiểu (Model) :                                                                                
       Công suất/ số vòng quay (Max output/ rpm):                                 kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                                (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
5.2.  Máy cào bóc mặt đường (Pavement recycler)
- Rôto phay (Rotor):
       Chiều rộng (Width):                                                                         (mm)
       Đường kính (Diameter):                                                                  (mm)
       Chiều sâu cắt lớn nhất (Max.Cuting Depth):                                  (mm)
       Tốc độ quay (Rpm):                                                                         (v/phút)
- Vận tốc di chuyển khi làm việc (Working speed):                              (m/phút)
- Động cơ (Engine)                                            
     Kiểu (Model) :                                                                           
      Công suất/ số vòng quay (Max output/ rpm):                                kW(HP)/vòng/phút
- Vận tốc di chuyển (Travel speed):                                                       (km/h)

- Kích thước bao khi di chuyển (Overall Dimensions):
Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                               (mm)  
- Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                                 (kG)
5.3. Xe chuyên dùng có động cơ
5.3.1. Xe chạy trong sân gold, nơi vui chơi giải trí:
- Trọng tải thiết kế (Load capacity)                                                      (kG)
- Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity)               Người
- Vận tốc lớn nhất (Max speed)                                                           (km/h)
- Động cơ (Engine)                                          
     Kiểu (Type)                                                                         
     Công suất/ số vòng quay (rated output)                                 kW(HP)/vòng/phút  -
 Kích thước bao ( Dimensions)
           Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                       (mm) 
- Trọng lượng bản thân (Curb weight):                                                (kG)
5.3.2. Máy kéo
- Động cơ (Engine):                             
     Kiểu (Type):                                                                        
     Công suất/ số vòng quay (Rated Output)                               kW(HP)/vòng/phút
- Chiều dài cơ sở (Wheelbase):                                                     (mm)
- Lốp xe  (Tyres):                                 
     Trục 1 (Axle No 1):                                                                        
     Trục 2 (Axle No 2):                                                           
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Turning Radius), min:                   (mm)
- Vận tốc di chuyển lớn nhất  (Travel speed), max:                            (km/h)
- Kích thước bao khi di chuyển ( Dimensions)
           Dài x Rộng x Cao (Length x Width x Height):                        (mm) 
 - Trọng lượng bản thân (Curb Weight):                                            (kG)